Biểu 8. SỐ HỘ DÂN CƯ PHÂN THEO QUY MÔ SỐ NGƯỜI TRONG HỘ,
KHU VỰC THÀNH THỊ, NÔNG THÔN VÀ ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ, 01/4/2019
Đơn vị tính: Hộ
  Tổng số  Quy mô số người trong hộ  Quy mô hộ bình quân (Người/hộ)
1 người 2 người 3 người 4 người 5 người 6 người 7 người trở lên
Toàn tỉnh 308.251 26.458 52.868 52.894 83.252 54.611 25.300 12.868 3,71
Thành thị 81.378 9.552 13.993 14.042 21.313 13.937 5.838 2.703 3,56
Nông thôn 226.873 16.906 38.875 38.852 61.939 40.674 19.462 10.165 3,77
     Thành phố Vĩnh Yên 33.224 3.552 5.688 6.051 9.014 5.927 2.114 878 3,55
Phường Tích Sơn 2.509 165 429 465 671 514 169 96 3,75
Phường Liên Bảo 6.170 422 1.030 1.244 1.706 1.234 387 147 3,67
Phường Hội Hợp 4.085 357 764 778 1.205 712 202 67 3,5
Phường Đống Đa 2.469 200 453 479 663 390 197 87 3,65
Phường Ngô Quyền 1.660 163 329 361 404 249 96 58 3,49
Phường Đồng Tâm 5.096 482 890 937 1.389 987 319 92 3,57
Xã Định Trung 2.750 118 340 504 893 558 228 109 3,95
Phường Khai Quang 6.249 1.553 1.148 906 1.420 825 291 106 3,03
Xã Thanh Trù 2.236 92 305 377 663 458 225 116 4,02
     Thành phố Phúc Yên 28.357 4.169 4.089 4.325 7.512 4.596 2.465 1.201 3,6
Phường Trưng Trắc 2.533 206 452 469 702 365 236 103 3,7
Phường Hùng Vương 2.855 320 490 492 861 434 170 88 3,53
Phường Trưng Nhị 1.946 190 288 315 553 331 178 91 3,78
Phường Phúc Thắng 4.187 823 628 648 1.127 575 267 119 3,32
Phường Xuân Hoà 4.730 2.036 722 511 697 453 215 96 2,56
Phường Đồng Xuân 1.582 99 238 264 446 345 136 54 3,85
Xã Ngọc Thanh 3.032 101 339 486 914 615 396 181 4,18
Xã Cao Minh 2.705 200 429 454 736 494 251 141 3,85
Phường Nam Viêm 1.916 71 172 286 553 439 275 120 4,28
Phường Tiền Châu 2.871 123 331 400 923 545 341 208 4,18
     Huyện Lập Thạch 37.977 2.917 7.570 6.965 10.830 6.078 2.582 1.035 3,58
Thị trấn Lập Thạch 2.271 160 494 423 645 374 127 48 3,51
Xã Quang Sơn 1.626 77 284 318 516 253 129 49 3,73
Xã Ngọc Mỹ 1.514 96 285 273 435 254 121 50 3,69
Xã Hợp Lý 1.357 84 270 260 438 186 84 35 3,57
Xã Bắc Bình 1.869 106 360 379 528 286 155 55 3,66
Xã Thái Hòa 2.156 168 406 376 600 367 168 71 3,65
Thị trấn Hoa Sơn 1.799 183 414 359 475 261 84 23 3,32
Xã Liễn Sơn 1.707 115 349 326 536 254 95 32 3,52
Xã Xuân Hòa 2.844 181 555 467 920 477 191 53 3,62
Xã Vân Trục 1.324 104 328 263 345 179 83 22 3,39
Xã Liên Hòa 1.885 202 414 378 525 250 96 20 3,31
Xã Tử Du 1.973 135 393 343 618 297 141 46 3,59
Xã Bàn Giản 1.561 139 335 302 468 240 52 25 3,38
Xã Xuân Lôi 2.032 267 501 401 530 264 50 19 3,13
Xã Đồng Ích 3.252 171 494 613 971 617 267 119 3,83
Xã Tiên Lữ 1.400 139 251 261 336 239 110 64 3,64
Xã Văn Quán 1.401 133 318 225 291 250 132 52 3,6
Xã Đình Chu 1.248 117 244 229 300 198 104 56 3,63
Xã Triệu Đề 2.260 139 418 376 683 381 172 91 3,74
Xã Sơn Đông 2.498 201 457 393 670 451 221 105 3,74
     Huyện Tam Dương 29.746 1.928 4.732 5.000 8.270 5.822 2.717 1.277 3,84
Thị trấn Hợp Hòa 2.978 196 486 579 817 567 230 103 3,75
Xã Hoàng Hoa 1.697 63 276 269 520 362 153 54 3,9
Xã Đồng Tĩnh 3.705 465 860 680 1.000 561 103 36 3,22
Xã Kim Long 3.151 186 471 603 744 762 265 120 3,87
Xã Hướng Đạo 2.792 178 461 488 885 482 214 84 3,73
Xã Đạo Tú 1.848 130 303 286 528 347 183 71 3,82
Xã An Hòa 1.902 132 318 289 542 351 183 87 3,83
Xã Thanh Vân 1.921 98 222 322 548 388 231 112 4,08
Xã Duy Phiên 2.778 162 394 433 807 549 289 144 3,97
Xã Hoàng Đan 1.912 117 292 336 518 363 203 83 3,88
Xã Hoàng Lâu 1.855 68 222 248 486 394 275 162 4,32
Xã Vân Hội 1.493 52 204 238 457 312 155 75 4,05
Xã Hợp Thịnh 1.714 81 223 229 418 384 233 146 4,27
     Huyện Tam Đảo 22.598 1.374 3.736 4.138 7.349 4.084 1.377 540 3,69
Thị trấn Tam Đảo 209 15 46 32 49 45 12 10 3,74
Xã Hợp Châu 2.539 112 429 453 727 608 157 53 3,78
Xã Đạo Trù 3.819 108 433 687 1.355 756 309 171 4,03
Xã Yên Dương 1.627 66 186 277 514 335 185 64 4,04
Xã Bồ Lý 1.997 151 380 369 706 291 73 27 3,47
Xã Đại Đình 3.027 178 532 604 1.033 484 150 46 3,58
Xã Tam Quan 3.974 337 829 721 1.291 615 139 42 3,41
Xã Hồ Sơn 2.093 176 395 391 672 333 85 41 3,49
Xã Minh Quang 3.313 231 506 604 1.002 617 267 86 3,74
     Huyện Bình Xuyên 34.238 3.023 5.231 5.589 9.178 6.183 3.191 1.843 3,82
Thị trấn Hương Canh 4.481 463 787 788 1.145 739 361 198 3,65
Thị trấn Gia Khánh 2.460 109 350 503 696 493 226 83 3,88
Xã Trung Mỹ 1.870 107 217 325 548 342 213 118 4,06
Xã Bá Hiến 3.998 279 561 639 1.227 784 327 181 3,87
Xã Thiện Kế 3.371 815 937 398 664 342 148 67 2,86
Xã Hương Sơn 1.897 84 222 370 573 393 180 75 3,97
Xã Tam Hợp 2.168 217 377 398 628 382 121 45 3,53
Xã Quất Lưu 1.573 154 230 274 435 270 114 96 3,78
Xã Sơn Lôi 2.501 156 343 379 719 471 274 159 4,01
Xã Đạo Đức 3.288 281 364 469 869 639 438 228 4,07
Xã Tân Phong 1.560 63 216 245 438 294 186 118 4,13
Thị trấn Thanh Lãng 3.414 216 469 532 816 709 384 288 4,11
Xã Phú Xuân 1.657 79 158 269 420 325 219 187 4,37
     Huyện Yên Lạc 40.356 2.969 6.721 6.541 10.176 7.664 3.892 2.393 3,88
Thị trấn Yên Lạc 3.828 223 642 593 987 832 369 182 3,91
Xã Đồng Cương 2.134 144 291 350 523 431 246 149 4,03
Xã Đồng Văn 3.133 198 502 492 829 696 285 131 3,88
Xã Bình Định 2.555 209 424 394 682 517 205 124 3,8
Xã Trung Nguyên 2.750 195 452 421 735 553 238 156 3,88
Xã Tề Lỗ 2.308 230 458 341 575 470 158 76 3,61
Xã Tam Hồng 3.922 272 655 644 967 761 378 245 3,9
Xã Yên Đồng 3.114 273 639 545 908 484 181 84 3,52
Xã Văn Tiến 1.481 79 186 204 388 283 212 129 4,23
Xã Nguyệt Đức 2.113 136 348 380 524 366 209 150 3,91
Xã Yên Phương 2.323 184 474 349 536 438 203 139 3,79
Xã Hồng Phương 993 111 193 192 212 143 91 51 3,59
Xã Trung Kiên 1.701 80 238 289 431 331 195 137 4,12
Xã Liên Châu 2.235 204 372 366 555 357 253 128 3,82
Xã Đại Tự 2.505 265 479 464 568 368 216 145 3,63
Xã Hồng Châu 1.691 74 181 271 396 333 244 192 4,39
Xã Trung Hà 1.570 92 187 246 360 301 209 175 4,3
     Huyện Vĩnh Tường 55.596 4.648 10.407 9.614 14.038 9.870 4.612 2.407 3,69
Thị trấn Vĩnh Tường 1.756 185 356 371 482 246 86 30 3,36
Xã Kim Xá 2.391 213 453 403 557 409 204 152 3,74
Xã Yên Bình 2.059 131 267 312 494 395 272 188 4,17
Xã Chấn Hưng 2.137 132 339 330 500 446 244 146 4,01
Xã Nghĩa Hưng 2.171 141 376 375 567 414 187 111 3,83
Xã Yên Lập 2.179 155 239 344 580 470 245 146 4,08
Xã Việt Xuân 1.044 62 129 158 255 206 130 104 4,22
Xã Bồ Sao 1.039 89 218 177 276 157 79 43 3,61
Xã Đại Đồng 2.342 153 342 360 524 474 281 208 4,09
Xã Tân Tiến 1.824 193 360 300 486 337 95 53 3,51
Xã Lũng Hoà 2.882 186 551 503 801 562 223 56 3,66
Xã Cao Đại 1.249 90 199 210 293 207 158 92 3,98
Thị Trấn Thổ Tang 4.382 311 903 753 1.123 830 314 148 3,65
Xã Vĩnh Sơn 1.364 57 139 208 327 305 222 106 4,32
Xã Bình Dương 3.743 320 715 644 1.016 690 274 84 3,59
Xã Tân Cương 931 93 169 195 212 136 82 44 3,61
Xã Phú Thịnh 810 52 117 163 185 156 82 55 3,95
Xã Thượng Trưng 2.481 293 538 464 598 407 129 52 3,37
Xã Vũ Di 1.274 153 288 238 329 181 61 24 3,3
Xã Lý Nhân 1.378 108 311 236 371 233 91 28 3,51
Xã Tuân Chính 1.927 301 497 337 382 280 92 38 3,15
Xã Vân Xuân 1.514 123 261 233 411 318 120 48 3,73
Xã Tam Phúc 1.140 127 275 222 293 158 50 15 3,26
Thị trấn Tứ Trưng 1.960 201 508 369 463 281 101 37 3,29
Xã Ngũ Kiên 2.000 186 497 373 491 280 124 49 3,38
Xã An Tường 2.473 179 391 408 699 461 226 109 3,82
Xã Vĩnh Thịnh 2.540 194 459 459 635 433 238 122 3,75
Xã Phú Đa 1.426 103 264 269 387 212 116 75 3,72
Xã Vĩnh Ninh 1.180 117 246 200 301 186 86 44 3,54
     Huyện Sông Lô 26.159 1.878 4.694 4.671 6.885 4.387 2.350 1.294 3,77
Xã Lãng Công 1.749 80 300 318 472 301 178 100 3,91
Xã Quang Yên 2.102 97 333 438 613 360 167 94 3,82
Xã Bạch Lưu 727 43 119 129 193 142 63 38 3,88
Xã Hải Lựu 1.664 96 230 282 475 295 185 101 3,99
Xã Đồng Quế 1.335 140 269 257 332 202 107 28 3,47
Xã Nhân Đạo 1.442 90 269 267 415 221 97 83 3,75
Xã Đôn Nhân 1.266 72 228 236 288 227 137 78 3,89
Xã Phương Khoan 1.528 142 321 316 418 186 104 41 3,45
Xã Tân Lập 1.519 124 280 275 386 265 138 51 3,69
Xã Nhạo Sơn 993 107 198 190 243 151 69 35 3,5
Thị trấn Tam Sơn 982 80 174 185 295 162 65 21 3,58
Xã Như Thụy 1.309 152 264 245 368 178 78 24 3,38
Xã Yên Thạch 1.787 118 328 307 415 326 203 90 3,85
Xã Đồng Thịnh 2.325 115 350 399 629 443 240 149 4
Xã Tứ Yên 1.229 101 244 202 261 219 125 77 3,79
Xã Đức Bác 1.622 86 188 194 338 325 254 237 4,58
Xã Cao Phong 2.580 235 599 431 744 384 140 47 3,41